Chạy điện hằng ngày
250+ km không cần xăng
Điện cho phố – xăng cho đường dài: tiện lợi không giới hạn. Chỉ từ 860 triệu – xem ngay giá sau ưu đãi, lăn bánh bao nhiêu và trả góp mỗi tháng chỉ từ…!

▶ Những lý do VF Wild có thể trở thành “ông vua” bán tải · CHUNGAUTO CÔNG NGHỆ Ô TÔ
Chọn màu và cách mua. Ưu đãi tính đúng thứ tự trong bảng dự tính giá: giảm 5% trên giá niêm yết và 61 triệu ưu đãi tiên phong, sau đó mới tính 2% O2O trên phần giá còn lại.
* Mức giá ưu đãi chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm báo giá. Chương trình áp dụng có thể thay đổi. Giá chưa gồm phí lăn bánh.
Chạy điện hằng ngày. Khi pin thấp, máy phát xăng tự nạp điện để bạn tiếp tục hành trình.
🔥 Đi xa trên 1.000 km mà không cần lo sạc
250+ km không cần xăng
Tự nạp điện khi cần
Tại nhà hoặc trạm sạc
Thùng 1.574 × 1.512 × 509 mm, tải trọng 750 kg – cho hàng hóa, vật tư, đồ nghề.
Cabin kép 5 chỗ, vận hành êm của mô-tơ điện, màn hình trung tâm 10 inch.
V2L cho phép lấy điện từ xe cấp cho thiết bị khi cắm trại hoặc ở nơi chưa có điện.
Pin lithium sắt phosphate (LFP 46,4 kWh (dung lượng khả dụng)), phù hợp khí hậu nóng ẩm và sạc thường xuyên.
Giá sau ưu đãi, lăn bánh theo tỉnh, trả góp – tính ngay trên trang, rõ ràng từng khoản.
Thảm sàn, phụ kiện và độ xe cho công việc lẫn dã ngoại tại hệ thống ChungAuto.
Thông số theo thông tin VinFast công bố ngày 19/9/2026 – xem đầy đủ tại bảng thông số.
Theo tài liệu VinFast công bố ngày 19/9/2026. Mục “Chưa công bố” sẽ được cập nhật khi có thông tin chính thức.
| Hệ truyền động | REEV – mô-tơ điện dẫn động bánh xe |
|---|---|
| Pin | LFP 46,4 kWh (dung lượng khả dụng) |
| Quãng đường thuần điện | Trên 250 km (NEDC) |
| Tổng quãng đường kết hợp | Trên 1.000 km (NEDC) |
| Công suất / mô-men xoắn | 160 kW / 280 Nm |
| Sạc AC / DC | Tối đa 6,6 kW / 90 kW |
| Sạc nhanh 10–70% | Dưới 32 phút |
| Máy phát điện | Động cơ xăng 1,5 L |
| Bình nhiên liệu | 56 L |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| V2L (lấy điện từ xe) | Có – nguồn điện di động |
| Dài × Rộng × Cao | 5.376 × 2.069 × 1.873 mm |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 3.258 mm |
| Khoảng sáng gầm | 222 mm |
| Kích thước thùng | 1.574 × 1.512 × 509 mm |
| Tải trọng | 750 kg |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Hệ thống treo | Trước: độc lập tay đòn kép · Sau: đa liên kết |
| Phanh trước / sau | Đĩa / Đĩa |
| La-zăng / lốp | 18 inch · 255/70 R18 |
| Khả năng kéo | Chưa công bố |
| An toàn | ABS, EBD, ESC, TCS, ROM, ESS |
|---|---|
| Camera sau | Có |
| Ga tự động (Cruise control) | Có |
| Màn hình trung tâm | 10 inch |
| Nội thất | Nỉ phối da |
| Sạc không dây | Có |
| Chế độ cắm trại | Có |
| Trợ lý ảo | ViVi 3.0 · điều khiển qua smartphone / smartwatch |
| Bảo hành xe | 6 năm / 150.000 km |
| Bảo hành pin | 8 năm / 160.000 km |
| Sạc miễn phí | 20 lần/tháng đến 10/02/2029 |
Bảo hành xe và pin: tùy điều kiện nào đến trước. Một số tính năng thông minh nâng cao nằm trong các gói VF eStore có thu phí. Hình ảnh VinFast công bố là xe tiền thương mại; thông số có thể thay đổi.
Kéo thanh trượt theo quãng đường của bạn. Giả định giá dầu, giá điện và mức tiêu hao đều chỉnh được.
Ước tính khi chạy hoàn toàn bằng điện trong quãng đường thuần điện. Mức tiêu hao thực tế phụ thuộc tải, tốc độ và đường đi.
Video thực tế trên kênh ChungAuto và ảnh minh họa các góc xe. Ảnh minh họa tạo bằng AI dựa trên thiết kế VF Wild; xe thực tế có thể khác chi tiết. Ảnh chụp thực tế tại showroom ChungAuto đang cập nhật.

▶ VF Wild có gì hot? Cùng “thầy bói ngành xe” soi từ đầu đến cuối · CHUNGAUTO CÔNG NGHỆ Ô TÔ

▶ Phỏng vấn chủ tịch Fast+ cảm nhận về VF Wild · CHUNGAUTO CÔNG NGHỆ Ô TÔ






Đen (Jet Black)Đen, Đỏ, Trắng cùng mức giá niêm yết; màu Bạc có giá riêng. Ảnh minh họa – màu thực tế có thể khác do màn hình.
Giá niêm yết: 860.000.000đ
Giá niêm yết, sức mạnh, thùng hàng, sức kéo, trang bị an toàn và bảo hành – số liệu công bố, cập nhật tháng 9/2026. Mỗi dòng xe so với phiên bản có giá gần 860 triệu nhất.
VF Wild niêm yết 860 triệu: thấp hơn Hilux Trailhunter (903 triệu), Triton Athlete (924 triệu), Navara VL 4WD (936 triệu), D-Max Type Z (942 triệu); cao hơn Ranger XLS 4x4 (776 triệu). Giá VF Wild chưa trừ ưu đãi mở bán.
Các đối thủ trong bảng đều chạy dầu. VF Wild chạy điện trên 250 km (NEDC) mỗi lần sạc đầy; máy xăng 1,5 L chỉ phát điện khi pin thấp, tổng quãng đường kết hợp trên 1.000 km.
VF Wild rộng 2.069 mm – rộng hơn các xe trong bảng; thùng 1.574 × 1.512 mm, tải 750 kg (D-Max Type Z công bố 440 kg). Bảo hành xe 6 năm/150.000 km, pin 8 năm/160.000 km.
VF Wild dẫn động cầu trước, các bản so sánh của đối thủ là 2 cầu (4x4) – lợi thế khi thường xuyên đi đường khó. Khoảng sáng gầm VF Wild 222 mm, bằng Triton; Hilux Trailhunter cao nhất bảng (312 mm).
| Tiêu chí | VinFast VF WildComfort · điện REEV | Ford RangerXLS 2.0L AT 4x4 | Toyota HiluxTrailhunter 2.8 4x4 AT (thế hệ mới 2026) | Mitsubishi TritonAthlete 4WD AT | Isuzu D-MaxType Z 1.9 4x4 AT (bảng giá 8/2026) | Nissan NavaraVL 4WD |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết bản so sánh | 860 triệu (màu Bạc 872 triệu) | 776 triệu | 903 triệu | 924 triệu | 942 triệu | 936 triệu |
| Giá các phiên bản | 860 – 872 triệu (1 phiên bản) | 707 triệu – 1,093 tỷ (Raptor 1,448 tỷ) | 632 – 903 triệu | 655 – 924 triệu | 615 – 942 triệu (cabin kép) | 685 – 960 triệu |
| Động cơ | Mô-tơ điện kéo bánh xe; máy xăng 1,5 L chỉ phát điện nạp pin (REEV) | Dầu 2.0L tăng áp (Euro 5) | Dầu 2.8L tăng áp (Euro 5) | Dầu 2.4L Bi-Turbo (Euro 5) | Dầu 1.9L tăng áp (Euro 5) | Dầu 2.3L tăng áp kép (Euro 5) |
| Công suất / mô-men xoắn | 160 kW (≈ 215 mã lực) / 280 Nm | 125 kW (170 PS) / 405 Nm | 150 kW (201 mã lực) / 500 Nm | 204 PS (≈ 150 kW) / 470 Nm | 110 kW (150 PS) / 350 Nm | 140 kW (190 PS) / 450 Nm |
| Hộp số | Chưa công bố | Tự động 10 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 7 cấp |
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | 2 cầu (4x4), khóa vi sai sau | 2 cầu bán thời gian, khóa vi sai sau | 2 cầu Super Select 4WD-II, khóa vi sai sau | 2 cầu gài điện tử, khóa vi sai sau | 2 cầu bán thời gian, khóa vi sai sau |
| Dài × rộng × cao (mm) | 5.376 × 2.069 × 1.873 | 5.346 × 1.918 × 1.884 | 5.320 × 1.885 × 1.815 | 5.360 × 1.930 × 1.815 | 5.280 × 1.870 × 1.790 | 5.260 × 1.850 × 1.860 |
| Chiều dài cơ sở | 3.258 mm | 3.270 mm | 3.085 mm | 3.130 mm | 3.125 mm | 3.150 mm |
| Khoảng sáng gầm | 222 mm | 219 mm | 312 mm | 222 mm | 240 mm | 215 mm |
| Thùng hàng (D × R × C) | 1.574 × 1.512 × 509 mm | 1.475 × 1.410 × 525 mm | Hãng chưa công bố | 1.470 × 1.545 × 520 mm | 1.495 × 1.530 × 490 mm | 1.470 × 1.495 × 520 mm |
| Tải trọng | 750 kg | Hãng chưa công bố | Hãng chưa công bố | Chưa công bố cho bản này (bản 2WD AT Premium: 740 kg) | 440 kg | Hãng chưa công bố |
| Nhiên liệu / năng lượng | Pin LFP 46,4 kWh + bình xăng 56 L · trên 250 km thuần điện, trên 1.000 km kết hợp (NEDC) | Dầu diesel · bình 85,8 L | Dầu diesel · bình 80 L | Dầu diesel | Dầu diesel · bình 76 L | Dầu diesel · bình 80 L |
| Túi khí | Chưa công bố | 6 | 7 | 7 | 7 | 6 |
| An toàn & hỗ trợ lái | ABS, EBD, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật ROM; camera sau; ga tự động | Cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc & đổ đèo; camera sau; ga tự động | Toyota Safety Sense: phanh tiền va chạm, cảnh báo & hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng; cảnh báo điểm mù; camera 360° | Ga tự động thích ứng, giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn, cảnh báo điểm mù; camera 360° | Ga tự động thích ứng, phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo & hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù; cảm biến trước sau | Cân bằng điện tử, hỗ trợ đổ đèo; camera 360° cảnh báo vật thể; ga tự động |
| Bảo hành | Xe 6 năm/150.000 km · pin 8 năm/160.000 km | 5 năm/150.000 km | 3 năm/100.000 km | 5 năm/150.000 km | 5 năm/200.000 km | 5 năm/100.000 km |
| Lệ phí trước bạ | Đang cập nhật | 10–15% tùy tỉnh (xe con pick-up) hoặc 60% mức đó (pick-up chở hàng) | 10–15% tùy tỉnh (xe con pick-up) hoặc 60% mức đó (pick-up chở hàng) | 10–15% tùy tỉnh (xe con pick-up) hoặc 60% mức đó (pick-up chở hàng) | 10–15% tùy tỉnh (xe con pick-up) hoặc 60% mức đó (pick-up chở hàng) | 10–15% tùy tỉnh (xe con pick-up) hoặc 60% mức đó (pick-up chở hàng) |
| Doanh số tại Việt Nam | Mới ra mắt 19/9/2026 | 2025: 18.692 xe · 6T/2026: 6.986 xe | 2025: 3.501 xe · 6T/2026: 3.981 xe | 2025: 4.303 xe · 6T/2026: 1.540 xe | 2025: 597 xe · 6T/2026: 370 xe | Nhà phân phối không công bố |
Giá niêm yết (đã gồm VAT) theo bảng giá chính thức của từng hãng, kiểm tra ngày 24/9/2026; chưa gồm khuyến mãi. Mỗi dòng xe so với phiên bản có giá gần 860 triệu nhất. Doanh số theo số liệu VAMA do báo chí đăng (Nissan không công bố). Nguồn chi tiết tại trang Nguồn dữ liệu.
Giá xe dự kiến sau ưu đãi, mua qua O2O*
Vay 70% trong 7 năm · kỳ đầu khoảng –/tháng (lãi suất giả định)
Cho doanh nghiệp mua nhiều xe
* Giá tham khảo tại thời điểm báo giá, chưa gồm phí lăn bánh. Báo giá bằng văn bản của tư vấn viên là con số cuối cùng.
Áp dụng khi đặt cọc VF Wild từ 25/9 đến hết 30/9/2026.
Ưu đãi thay đổi theo từng giai đoạn – tư vấn viên gửi bảng giá hiện hành.
Giá niêm yết 860 triệu đồng (Đen, Đỏ, Trắng) và 872 triệu đồng (Bạc), đã gồm VAT. Theo bảng dự tính giá ngày 19/9/2026, khách đủ điều kiện được giảm 5% (“Vì tương lai xanh” lần 2), giảm 61 triệu khi đặt cọc 25/9 – 30/9/2026, và giảm thêm 2% trên giá còn lại nếu mua qua kênh O2O của VinFast – giá dự kiến 740.880.000đ. Giá chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm báo giá.
VF Wild dùng hệ truyền động REEV (xe điện mở rộng phạm vi). Bánh xe được dẫn động bằng mô-tơ điện; động cơ xăng chỉ đóng vai trò máy phát, nạp điện cho pin khi bạn cần đi xa.
Pin LFP 46,4 kWh cho quãng đường thuần điện trên 250 km (chuẩn NEDC), đủ cho phần lớn nhu cầu hằng ngày chỉ bằng điện. Khi pin xuống thấp, máy phát xăng 1,5 L nạp điện để xe đi tiếp; quãng đường kết hợp xăng và điện trên 1.000 km (NEDC).
Bảo hành xe 6 năm hoặc 150.000 km, bảo hành pin 8 năm hoặc 160.000 km (tùy điều kiện nào đến trước). Xe được miễn phí 20 lần sạc mỗi tháng đến ngày 10/02/2029.
Chưa có văn bản xác nhận riêng cho VF Wild. Ô tô điện chạy pin được áp dụng lệ phí trước bạ 0% đến hết năm 2030 (NĐ 51/2025, NĐ 202/2026); Thông tư 45/2026 có loại “xe điện chạy bằng pin điện mở rộng phạm vi hoạt động”, nhưng chưa có hướng dẫn mức 0% cho loại này. Máy tính lăn bánh vì vậy hiển thị cả kịch bản được miễn và không được miễn.
Chưa có văn bản – phân loại do giấy chứng nhận kiểu loại quyết định. Điều này ảnh hưởng tới phí biển số, phí đường bộ, lệ phí trước bạ (nếu không được miễn) và giờ cấm xe tải: tại Hà Nội, ô tô con pick-up không bị cấm giờ nhưng pick-up chở hàng thì có; tại TP.HCM cả hai loại được miễn quy định cấm xe tải nội đô. ChungAuto sẽ cập nhật khi có giấy tờ.
VinFast chưa công bố lịch giao xe chính thức; báo chí đưa tin xe giao từ tháng 10/2026. Thời hạn giao cụ thể sẽ ghi trong hợp đồng.
Theo điều khoản đặt cọc chung của VinFast: tiền cọc không được hoàn nếu khách không ký hợp đồng hoặc không nhận xe trong thời hạn được thông báo; được hoàn nếu bên bán không ký hợp đồng hoặc không giao xe (trừ lỗi của khách). Số tiền cọc VF Wild và điều kiện riêng: tư vấn viên gửi văn bản khi mở cọc.
Chỉ cộng dồn khi văn bản của VinFast cho phép, và tính đúng thứ tự văn bản quy định (ví dụ có ưu đãi tính trên giá còn lại sau ưu đãi khác). Khi chưa có văn bản, ChungAuto hiển thị từng ưu đãi riêng và không cộng thành một con số tổng.
O2O là kênh bán hàng trực tuyến của chính VinFast: bạn đặt cọc, thanh toán, ký hợp đồng điện tử với VinFast trên vinfastauto.com và nhận xe tại Vincom hoặc tại nhà. Khách mua qua kênh này được giảm 2% trên giá còn lại sau các chiết khấu khác. Tư vấn viên ChungAuto hướng dẫn bạn từng bước và hỗ trợ thủ tục, phụ kiện sau mua.
Thùng xe có kích thước 1.574 × 1.512 × 509 mm, tải trọng 750 kg; khoảng sáng gầm 222 mm, treo sau đa liên kết. V2L biến xe thành nguồn điện di động cho công việc và dã ngoại. Khả năng kéo moóc VinFast chưa công bố.
Lịch lái thử khác nhau theo từng showroom. Bạn để lại số điện thoại và showroom gần nhất, ChungAuto sẽ báo ngay khi có xe lái thử tại đó – chúng tôi không hẹn lịch khi chưa có xe.
Bạn có thể dùng máy tính trả góp trên trang để ước tính. Hồ sơ vay (giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập) được tư vấn viên hướng dẫn trực tiếp; website không thu thập giấy tờ hay thông tin thu nhập.
Không. ChungAuto (Công ty Cổ phần Chung Group) là đại lý uỷ quyền phân phối VinFast VF Wild; website này do ChungAuto vận hành để tư vấn và hỗ trợ khách mua xe. Thông tin chính thức của hãng tại vinfastauto.com.
11 điểm ChungAuto và 3 điểm đối tác · Mở cửa 8:30 – 17:30 tất cả các ngày.
495 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
170 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
Thượng Thụy, Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Nội
440 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, TP. HCM
698 Nguyễn Hữu Thọ, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
A28 Đại lộ 72M, P. Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An
753 Trần Phú, Thạch Trung, Hà Tĩnh
1071 Đường Lê Thanh, Nam Cường, Lào Cai
376 phố Phúc Trì, đường 30 tháng 6, Hoa Lư, Ninh Bình
Gọi để nhận địa chỉ
Gọi để nhận địa chỉ
Vòng xuyến Dương Lôi, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh
51 Lý Thái Tổ, P. Minh Xuân, Tuyên Quang
Số 90 tổ 18, P. Hà Giang 1, Tuyên Quang
Để lại thông tin, tư vấn viên ChungAuto gọi lại để gửi bảng giá lăn bánh, phương án trả góp, lịch xem xe và hướng dẫn đặt cọc.
Ưu đãi giảm 61 triệu
Và giảm thêm 2% (~15 triệu) khi mua qua O2O cùng ChungAuto
Để lại thông tin, tư vấn viên ChungAuto gửi bạn giá sau ưu đãi, chi phí lăn bánh và phương án trả góp.
ChungAuto tặng bộ thảm sàn Nappa Clear cao cấp trị giá 8,5 triệu
ChungAuto đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại để gửi báo giá chi tiết và hướng dẫn đặt cọc.
Tư vấn viên gọi lại trong giờ làm việc (8:30 – 17:30 tất cả các ngày).
Liên hệ ngay: gọi 1800 8282 hoặc nhắn Zalo 0784 368 314.